
Nội thất
Thiết kế nội thất lấy cảm hứng từ ngôi nhà thứ hai của gia đình với không gian rộng rãi, thoải mái cùng hai màu nội thất và chất liệu tự nhiên, thân thiện với người dùng.
SUV điện cân bằng cho nhu cầu gia đình và di chuyển hằng ngày.
Công suất tối đa
Mô men xoắn cực đại
Dung lượng pin khả dụng
Thời gian nạp pin nhanh nhất
Kích thước la-zăng

Cùng VF 6 ghi dấu từng khoảnh khắc,
khởi đầu mọi hành trình.



Thiết kế nội thất lấy cảm hứng từ ngôi nhà thứ hai của gia đình với không gian rộng rãi, thoải mái cùng hai màu nội thất và chất liệu tự nhiên, thân thiện với người dùng.

Thiết kế ngoại thất được khởi tạo từ những đường nét tinh tế đến từng chi tiết cùng vẻ ngoài năng động, ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên.

VF 6 mang đến cho người dùng cả “thế giới công nghệ” với trợ lý ảo VinFast cùng nhiều tính năng an toàn, giải trí và tiện ích đẳng cấp.
Các phiên bản VinFast VF 6 đang phân phối cùng mức giá niêm yết tương ứng.
Cân bằng không gian và chi phí sở hữu.
Nhận báo giáCân bằng không gian và chi phí sở hữu.
Nhận báo giá
Đăng ký lái thử, dự toán chi phí và nhận ưu đãi theo nhu cầu.
Chọn phiên bản để xem giá bán và thông số kỹ thuật chính.
| KÍCH THƯỚC | VF 6 ECO | VF 6 PLUS |
|---|---|---|
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.241 x 1.834 x 1.580 | 4.241 x 1.834 x 1.580 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.730 | 2.730 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 170 | 170 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| ĐỘNG CƠ | ||
| Công suất tối đa (kW) | 130 | 150 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 250 | 310 |
| PIN | ||
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) (NEDC) | 485 | 460 |
| Dung lượng pin khả dụng (kWh) | 59,6 | 59,6 |
| Dây sạc di động (kW) | Phụ kiện (AFS 3,5kW) | Phụ kiện (AFS 3,5kW) |
| Bộ sạc tại nhà (kW) | Phụ kiện (AFS 7,4kW) | Phụ kiện (AFS 7,4kW) |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) | 25 phút (từ 10% - 70%) | 25 phút (từ 10% - 70%) |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | ||
| Dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Chế độ lái | Eco/ Normal/ Sport | Eco/ Normal/ Sport |
| KHUNG GẦM | ||
| Kích thước lốp - vành | 17 inch | 18 inch |
| Hệ thống treo - trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo - sau | Thanh điều hướng đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm |
| NGOẠI THẤT | VF 6 ECO | VF 6 PLUS |
| ĐÈN NGOẠI THẤT | ||
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED | LED |
| Tự động bật/tắt đèn | Không | Có |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | LED |
| Tự động bật/tắt chế độ chiếu xa | Không | Có |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía trước | Có | Có |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía sau | Không | Có |
| NGOẠI THẤT KHÁC | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | Có | Có |
| Gương chiếu hậu gập điện, sấy mặt gương, tự động chỉnh phía hành khách khi lùi | Không | Có |
| Gạt mưa trước tự động | Không | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | VF 6 ECO | VF 6 PLUS |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động 1 vùng | Tự động, 2 vùng |
| Hệ thống lọc bụi mịn Combi 1.0 | Không | Có |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Không | Có |
| Chức năng ion hóa không khí | Không | Có |
| MÀN HÌNH VÀ KẾT NỐI | VF 6 ECO | VF 6 PLUS |
| Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | Không | Có |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 inch | 12,9 inch |
| Kết nối với Android Auto và Apple CarPlay | Có | Có |
| Hệ thống loa | 6 | 6 |
| TIỆN NGHI | VF 6 ECO | VF 6 PLUS |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế bọc da nhân tạo | Có | Có |
| Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm | Có, lên/xuống một chạm tất cả các vị trí | Có, lên/xuống một chạm tất cả các vị trí |
| Phanh đỗ điện tử và chế độ tự động giữ phanh | Có | Có |
| AN TOÀN & AN NINH | VF 6 ECO | VF 6 PLUS |
| Số lượng túi khí | 4 | 7 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | Có |
| Giám sát áp suất lốp | Có | Có |
| Trợ lái trên cao tốc/di chuyển khi tắc đường | Không | Có |
| Hỗ trợ tự động chuyển làn | Không | Có |
| Giám sát hành trình | Tiêu chuẩn | Thích ứng |
| Nhận biết biển báo giao thông | Không | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Không | Có |
| Cảnh báo chệch làn | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp trước/sau | Không | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Không | Có |
| Cảnh báo mở cửa | Không | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía sau | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Có |
| Đèn pha tự động | Không | Có |
| Cảnh báo tài xế buồn ngủ và mất tập trung | Không | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có | Có |
| TÍNH NĂNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH | VF 6 ECO | VF 6 PLUS |
| Lựa chọn chế độ vận hành đặc biệt | Có | Có |
| Giải trí trực tuyến | Có | Có |
| Điều hướng & dẫn đường trên màn hình trung tâm | Có | Có |
| Trò chơi | Có | Có |
| Trình duyệt web | Có | Có |
| Tự chẩn đoán lỗi | Có | Có |
| Cập nhật phần mềm từ xa | Có | Có |
| Trợ lý ảo | Có | Có |
| Ứng dụng điện thoại | Có | Có |